Home » Tuyển sinh 2014» Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2013

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2013

Filed under: Tuyển sinh 2014 |

Diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2013 đã được công bố ! Bấm xem Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2013 chi tiết các khối ngành nhanh nhanh nhất, chính xác nhất.

Diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2013 đã chính thức được công bố ! Mời độc giả theo dõi Điểm chuẩn đại học 2013 của các trường Đại Học , Cao Đẳng trên cả nước tại trang web của chúng tôi.

Xem Diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2013 TẠI ĐÂY

Diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2013Diem chuan Dai Hoc Can Tho, Diem chuan Dai Hoc Can Tho 2013,

Nguồn :  Diemthi.24h.com.vn cập nhật nhanh nhất điểm chuẩn Đại học Cao đẳng các trường trên cả nước năm 2013.

Bên cạnh Diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2013, chúng tôi cập nhật tới độc giả điểm thi, điểm chuẩn của tất cả các trường Đại Học – Cao Đẳng trong mùa tuyển sinh năm nay.

Mã trường: TCT
STTMã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩnGhi chú
1D140202Giáo dục Tiểu họcA18Đối với khu vực 3
2D140212Sư phạm Hóa họcA19Đối với khu vực 3
3D380101Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)A20Đối với khu vực 3
4D420201Công nghệ sinh họcA19Đối với khu vực 3
5D440112Hóa học (Hóa học, Hóa dược)A19Đối với khu vực 3
6D440301Khoa học môi trườngA19Đối với khu vực 3
7D460112Toán ứng dụngA13.5Đối với khu vực 3
8D510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA19.5Đối với khu vực 3
9D520320Kỹ thuật môi trườngA16Đối với khu vực 3
10D540101Công nghệ thực phẩmA18.5Đối với khu vực 3
11D540105Công nghệ chế biến thủy sảnA17Đối với khu vực 3
12D620305Quản lý nguồn lợi thủy sảnA13.5Đối với khu vực 3
13D380101Luật (Luật Hành chính)A17Đối với khu vực 3
14D140209Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)A,A120.5Đối với khu vực 3
15D140211Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)A,A115.5Đối với khu vực 3
16D310101Kinh tếA,A117Đối với khu vực 3
17D340101Quản trị kinh doanhA,A119.5Đối với khu vực 3
18D340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA,A117Đối với khu vực 3
19D340115MarketingA,A116Đối với khu vực 3
20D340120Kinh doanh quốc tếA,A115.5Đối với khu vực 3
21D340121Kinh doanh thương mạiA,A115Đối với khu vực 3
22D340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)A,A115.5Đối với khu vực 3
23D340301Kế toánA,A117.5Đối với khu vực 3
24D340302Kiểm toánA,A118.5Đối với khu vực 3
25D480101Khoa học máy tínhA,A113Đối với khu vực 3
26D480102Truyền thông và mạng máy tínhA,A115.5Đối với khu vực 3
27D480103Kỹ thuật phần mềmA,A115Đối với khu vực 3
28D480104Hệ thống thông tinA,A113Đối với khu vực 3
29D480201Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)A,A117Đối với khu vực 3
30D510601Quản lý công nghiệpA,A116.5Đối với khu vực 3
31D520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)A,A115.5Đối với khu vực 3
32D520114Kỹ thuật cơ – điện tửA,A116Đối với khu vực 3
33D520201Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)A,A118Đối với khu vực 3
34D520207Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA,A116.5Đối với khu vực 3
35D520214Kỹ thuật máy tínhA,A113Đối với khu vực 3
36D520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA,A113.5Đối với khu vực 3
37D580201Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)A,A118Đối với khu vực 3
38D620115Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)A,A117Đối với khu vực 3
39D620116Phát triển nông thônA,A115.5Đối với khu vực 3
40D620205Lâm sinhA,A113Đối với khu vực 3
41D850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA,A118Đối với khu vực 3
42D850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA,A117Đối với khu vực 3
43D850103Quản lý đất đaiA,A118Đối với khu vực 3
44D340101Quản trị kinh doanhA,A113.5Đối với khu vực 3
45D480201Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)A,A113Đối với khu vực 3
46D580201Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A,A113Đối với khu vực 3
47D620116Phát triển nông thôn (Khuyến nông)A,A113Đối với khu vực 3
48C480201Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)A,A1,D110Đối với khu vực 3
49D140212Sư phạm Hóa họcB20Đối với khu vực 3
50D140213Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)B15.5Đối với khu vực 3
51D420101Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)B15.5Đối với khu vực 3
52D420201Công nghệ sinh họcB20Đối với khu vực 3
53D440112Hóa học (Hóa học, Hóa dược)B20Đối với khu vực 3
54D440301Khoa học môi trườngB20Đối với khu vực 3
55D440306Khoa học đấtB14Đối với khu vực 3
56D510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB20.5Đối với khu vực 3
57D620105Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)B14Đối với khu vực 3
58D620109Nông họcB18Đối với khu vực 3
59D620110Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng;  Nông nghiệp sạch)B15Đối với khu vực 3
60D620112Bảo vệ thực vậtB18.5Đối với khu vực 3
61D620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanB14Đối với khu vực 3
62D620116Phát triển nông thônB16.5Đối với khu vực 3
63D620205Lâm sinhB14Đối với khu vực 3
64D620301Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)B15.5Đối với khu vực 3
65D620302Bệnh học thủy sảnB14Đối với khu vực 3
66D620305Quản lý nguồn lợi thủy sảnB14.5Đối với khu vực 3
67D640101Thú y (Thú y, Dược thú y)B16Đối với khu vực 3
68D850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB19Đối với khu vực 3
69D850103Quản lý đất đaiB19Đối với khu vực 3
70D620109Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)B14Đối với khu vực 3
71D620116Phát triển nông thôn (Khuyến nông)B14Đối với khu vực 3
72D140204Giáo dục công  dânC17Đối với khu vực 3
73D140217Sư phạm Ngữ vănC19Đối với khu vực 3
74D140218Sư phạm Lịch sửC18Đối với khu vực 3
75D140219Sư phạm Địa lýC18Đối với khu vực 3
76D220113Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)C18.5Đối với khu vực 3
77D220330Văn họcC21Đối với khu vực 3
78D380101Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)C21Đối với khu vực 3
79D380101Luật (Luật Hành chính)C18Đối với khu vực 3
80D140202Giáo dục Tiểu họcD118.5Đối với khu vực 3
81D140231Sư phạm Tiếng AnhD118Đối với khu vực 3
82D220113Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)D118Đối với khu vực 3
83D220201Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh,  Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh)D118.5Đối với khu vực 3
84D310101Kinh tếD117.5Đối với khu vực 3
85D320201Thông tin họcD114Đối với khu vực 3
86D340101Quản trị kinh doanhD120Đối với khu vực 3
87D340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD117.5Đối với khu vực 3
88D340115MarketingD116.5Đối với khu vực 3
89D340120Kinh doanh quốc tếD116Đối với khu vực 3
90D340121Kinh doanh thương mạiD116Đối với khu vực 3
91D340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)D116Đối với khu vực 3
92D340301Kế toánD118Đối với khu vực 3
93D340302Kiểm toánD119Đối với khu vực 3
94D620115Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)D117.5Đối với khu vực 3
95D850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênD117.5Đối với khu vực 3
96D220201Ngôn ngữ AnhD113.5Đối với khu vực 3
97D340101Quản trị kinh doanhD114Đối với khu vực 3
98D380101Luật (Luật Hành chính)D1 ,D317.5Đối với khu vực 3
99D140233Sư phạm Tiếng PhápD1, D313.5Đối với khu vực 3
100D220203Ngôn ngữ PhápD1,D313.5Đối với khu vực 3
101D380101Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)D1,D320.5Đối với khu vực 3
102D140206Giáo dục thể chấtT22.5Đối với khu vực 3

>>Bấm  xem tổng hợp ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2013 của tất cả các trường trên cả nước

Diem chuan Diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2013 cập nhật nhanh nhất, chính xác nhất.  Mời độc giả hãy tiếp tục theo dõi những tin tuyển sinh 2013 nóng hổi được cập nhật hàng ngày từ chúng tôi.

VN:F [1.9.21_1169]
Rating: 7.5/10 (31 votes cast)
VN:F [1.9.21_1169]
Rating: +1 (from 5 votes)
Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2013, 7.5 out of 10 based on 31 ratings
Kết bạn với BAOCONGAN trên Facebook để cập nhập tin tức nóng hổi nhất.

{ 0 comments… add one now }

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2013

Leave a Comment